verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, tinh chế. To subject a substance to distillation. Ví dụ : "The company is distilling lavender oil to extract its pure essence for perfumes. " Công ty đang chưng cất dầu hoa oải hương để chiết xuất tinh chất thuần khiết của nó cho nước hoa. chemistry substance process science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, cô đặc. To undergo or be produced by distillation. Ví dụ : "The clean water we are drinking is produced by distilling seawater. " Nước sạch mà chúng ta đang uống được tạo ra bằng cách chưng cất nước biển để loại bỏ muối và tạp chất. chemistry process science food drink technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, nấu rượu. To make by means of distillation, especially whisky. Ví dụ : "The family business is distilling fine whiskey for over a hundred years. " Doanh nghiệp gia đình này đã nấu rượu whisky hảo hạng bằng phương pháp chưng cất trong hơn một trăm năm. drink food industry chemistry process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ ra, tiết ra. To exude in small drops. Ví dụ : "Firs distill resin." Cây linh sam rỉ nhựa thông. chemistry substance process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chắt lọc, thấm nhuần. To impart in small quantities. Ví dụ : "The teacher was distilling important information about the history of the Roman Empire in small, digestible chunks. " Giáo viên đang chắt lọc những thông tin quan trọng về lịch sử Đế chế La Mã thành những phần nhỏ, dễ tiếp thu. communication language writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chưng cất, tinh chế, cô đọng. To extract the essence of; concentrate; purify. Ví dụ : "After years of research, the scientist is distilling the key findings into a short, easily understandable report. " Sau nhiều năm nghiên cứu, nhà khoa học đang cô đọng những phát hiện quan trọng nhất vào một báo cáo ngắn gọn và dễ hiểu. chemistry process science drink technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ ra, Chảy nhỏ giọt. To trickle down or fall in small drops; ooze out. Ví dụ : "The condensation from the cold pipe was distilling slowly, forming small droplets that dripped onto the floor. " Hơi nước ngưng tụ từ ống lạnh đang rỉ ra từ từ, tạo thành những giọt nhỏ tí tách rơi xuống sàn. process chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Từ từ xuất hiện, Dần dần lộ ra. To be manifested gently or gradually. Ví dụ : "The feeling of relief was distilling within her as she realized she had passed the exam. " Cảm giác nhẹ nhõm dần dần lộ ra trong cô khi cô nhận ra mình đã đậu kỳ thi. process action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, ứa, nhỏ giọt. To drip or be wet with. Ví dụ : "The leaky faucet was distilling water onto the kitchen floor. " Cái vòi nước bị rò rỉ đang nhỏ giọt nước xuống sàn bếp. weather nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự chưng cất. Distillation Ví dụ : "The distilling of seawater provides fresh drinking water on the island. " Việc chưng cất nước biển cung cấp nước uống sạch trên đảo. chemistry process science food drink technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc