Hình nền cho dockyards
BeDict Logo

dockyards

/ˈdɒkjɑːdz/ /ˈdɒkjərdz/

Định nghĩa

noun

верфи, судоремонтные мастерские.

Ví dụ :

Con tàu đánh cá cũ đã nằm một tháng ở xưởng sửa chữa tàu để lắp động cơ mới và sơn lại.