noun Tải xuống 🔗Chia sẻ верфи, судоремонтные мастерские. A place where ships are repaired or outfitted. Ví dụ : "The old fishing boat spent a month in the dockyards getting a new engine and fresh paint. " Con tàu đánh cá cũ đã nằm một tháng ở xưởng sửa chữa tàu để lắp động cơ mới và sơn lại. nautical industry building area place work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc