noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tạ tay. A weight training implement consisting of a short bar with weight counterpoised on each end. Ví dụ : "He lifted the dumbbell repeatedly to build strength in his arms. " Anh ấy nhấc tạ tay lên xuống liên tục để tăng cường sức mạnh cho cánh tay. sport item body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ ngốc, kẻ ngốc, thằng ngốc. A stupid person. Ví dụ : "My brother is such a dumbbell; he forgot to bring his homework to school again. " Anh trai tôi đúng là đồ ngốc; ảnh lại quên mang bài tập về nhà đến trường nữa rồi. person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc