BeDict Logo

counterpoised

/ˈkaʊntərˌpɔɪzd/
Hình ảnh minh họa cho counterpoised: Cân bằng, đối trọng.
verb

Chiếc hộp nặng ở một bên cân được đối trọng bằng một lượng sách có trọng lượng tương đương ở bên kia, giúp cân thăng bằng trở lại.