verb🔗ShareCân bằng, đối trọng. To act against with equal weight; to equal in weight; to balance the weight of; to counterbalance."The heavy box on one side of the scale was counterpoised by an equal weight of books on the other, bringing the scale into balance. "Chiếc hộp nặng ở một bên cân được đối trọng bằng một lượng sách có trọng lượng tương đương ở bên kia, giúp cân thăng bằng trở lại.physicsactiontendencypositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareCân bằng, đối trọng. To act against with equal power; to balance."The heavy backpack was counterpoised by the stack of books she carried in her arms, preventing her from toppling over. "Chiếc ba lô nặng trịch được đối trọng bởi chồng sách cô ấy ôm trên tay, giúp cô ấy không bị ngã.actionphysicspositionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc