Hình nền cho dwarfed
BeDict Logo

dwarfed

/dwɔːrft/ /dwɔːft/

Định nghĩa

verb

Làm nhỏ lại, khiến lu mờ.

Ví dụ :

Tòa nhà chọc trời mới khiến nhà thờ cổ bên cạnh trở nên bé tí và lu mờ hẳn.