verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ lại, khiến lu mờ. To render (much) smaller, turn into a dwarf (version). Ví dụ : "The new skyscraper completely dwarfed the old church next to it. " Tòa nhà chọc trời mới khiến nhà thờ cổ bên cạnh trở nên bé tí và lu mờ hẳn. appearance nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm nhỏ bé, che khuất, lấn át. To make appear (much) smaller, puny, tiny. Ví dụ : "The newly-built skyscraper dwarfs all older buildings in the downtown skyline." Tòa nhà chọc trời mới xây làm cho tất cả các tòa nhà cũ hơn ở khu trung tâm thành phố trông nhỏ bé hẳn đi. appearance nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm lu mờ, khiến nhỏ bé đi. To make appear insignificant. Ví dụ : "Bach dwarfs all other composers." Bach làm lu mờ tất cả các nhà soạn nhạc khác. appearance quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị lu mờ, trở nên nhỏ bé hơn. To become (much) smaller. Ví dụ : "The new skyscraper dwarfed the old office buildings around it. " Tòa nhà chọc trời mới làm cho các tòa nhà văn phòng cũ xung quanh trở nên nhỏ bé hơn hẳn. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm cho còi cọc, kìm hãm sự phát triển. To hinder from growing to the natural size; to make or keep small; to stunt. Ví dụ : "The lack of sunlight dwarfed the seedlings, preventing them from growing tall. " Việc thiếu ánh sáng đã làm cho cây con còi cọc, không thể phát triển cao lớn được. biology plant environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc