Hình nền cho dwarfs
BeDict Logo

dwarfs

/dwɔːrfs/ /dwɔːfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người kể chuyện già kể về những người lùn khéo léo sống sâu trong lòng núi, chế tác ra những món trang sức lộng lẫy.
noun

Ví dụ :

Bác sĩ đó chuyên điều trị cho trẻ em, bao gồm cả những trẻ mắc các bệnh di truyền khiến các em bị lùn.