Hình nền cho stunt
BeDict Logo

stunt

/stʌnt/

Định nghĩa

noun

Pha nguy hiểm, màn trình diễn mạo hiểm.

Ví dụ :

Cô ấy trình diễn một pha nguy hiểm táo bạo, nhảy vọt qua xà cao.
noun

Động tác đánh chặn bất ngờ, Kỹ thuật đánh chặn đặc biệt.

Ví dụ :

Huấn luyện viên phòng ngự đã ra lệnh thực hiện một kỹ thuật đánh chặn đặc biệt ở lượt thứ ba, với hy vọng hạ gục được tiền vệ đối phương.
noun

Cá voi hai năm tuổi, cá voi con mới cai sữa.

Ví dụ :

Nhà sinh vật học ghi nhận rằng con cá voi non đó là một con cá voi con mới cai sữa, khiến việc thu thập đủ mỡ cá voi cho dự án nghiên cứu trở nên khó khăn.