noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha nguy hiểm, màn trình diễn mạo hiểm. A daring or dangerous feat, often involving the display of gymnastic skills. Ví dụ : "The gymnast performed a daring stunt, leaping across the high bar. " Cô ấy trình diễn một pha nguy hiểm táo bạo, nhảy vọt qua xà cao. entertainment sport action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỹ năng, tài năng, sự khéo léo. Skill Ví dụ : "The gymnast's incredible stunt demonstrated her skill and agility. " Màn trình diễn nhào lộn ngoạn mục của vận động viên thể dục dụng cụ đã thể hiện kỹ năng và sự nhanh nhẹn đáng kinh ngạc của cô ấy. achievement entertainment action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Động tác đánh chặn bất ngờ, Kỹ thuật đánh chặn đặc biệt. A special means of rushing the quarterback done to confuse the opposing team's offensive line. Ví dụ : "The defensive coordinator called a stunt on third down, hoping to sack the quarterback. " Huấn luyện viên phòng ngự đã ra lệnh thực hiện một kỹ thuật đánh chặn đặc biệt ở lượt thứ ba, với hy vọng hạ gục được tiền vệ đối phương. sport action military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, biểu diễn nhào lộn. (cheerleading) To perform a stunt. Ví dụ : "The cheerleaders will stunt during the halftime show. " Các hoạt náo viên sẽ nhào lộn trong buổi biểu diễn giữa hiệp. sport entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm màu, khoe mẽ. To show off; to posture. Ví dụ : "He started to stunt for the new students, showing off his skateboard tricks in the hallway. " Anh ta bắt đầu làm màu trước mặt mấy bạn học sinh mới, khoe mẽ mấy trò trượt ván của mình ngay ngoài hành lang. appearance action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi, sự còi cọc, chậm lớn. A check in growth. Ví dụ : "The plant's growth showed a slight stunt after the move. " Sau khi chuyển chỗ, cây đó có dấu hiệu còi cọc, phát triển chậm lại một chút. physiology biology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Còi, sự còi cọc, vật còi cọc. That which has been checked in growth; a stunted animal or thing. Ví dụ : "The young sapling was a stunt, barely reaching the height of the other plants in the garden. " Cây non đó bị còi, hầu như không cao bằng những cây khác trong vườn. biology plant animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cá voi hai năm tuổi, cá voi con mới cai sữa. A two-year-old whale, which, having been weaned, is lean and yields little blubber. Ví dụ : "The biologist noted that the young whale was a stunt, making it difficult to collect enough blubber for the research project. " Nhà sinh vật học ghi nhận rằng con cá voi non đó là một con cá voi con mới cai sữa, khiến việc thu thập đủ mỡ cá voi cho dự án nghiên cứu trở nên khó khăn. age animal fish food biology ocean nautical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kìm hãm, cản trở, làm chậm phát triển. To check or hinder the growth or development of. Ví dụ : "Some have said smoking stunts your growth." Nhiều người nói rằng hút thuốc lá kìm hãm sự phát triển của bạn. biology medicine environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc