BeDict Logo

dwarf

/dwɔːf/ /dwɔɹf/
Hình ảnh minh họa cho dwarf: Người lùn.
 - Image 1
dwarf: Người lùn.
 - Thumbnail 1
dwarf: Người lùn.
 - Thumbnail 2
noun

Trong tiểu thuyết kỳ ảo đó, người lùn đã dùng kỹ năng chế tác kim loại bậc thầy của mình để rèn một chiếc rìu cực mạnh.

Hình ảnh minh họa cho dwarf: Người lùn, chú lùn.
noun

Đội bóng rổ của trường có một cầu thủ lùn rất tài năng, nổi tiếng với sự nhanh nhẹn đáng ngạc nhiên dù chiều cao khiêm tốn.