Hình nền cho dwarf
BeDict Logo

dwarf

/dwɔːf/ /dwɔɹf/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"In the fantasy novel, the dwarf used his expert metalworking skills to forge a powerful axe. "
Trong tiểu thuyết kỳ ảo đó, người lùn đã dùng kỹ năng chế tác kim loại bậc thầy của mình để rèn một chiếc rìu cực mạnh.
noun

Ví dụ :

Đội bóng rổ của trường có một cầu thủ lùn rất tài năng, nổi tiếng với sự nhanh nhẹn đáng ngạc nhiên dù chiều cao khiêm tốn.