Hình nền cho dwarfing
BeDict Logo

dwarfing

/ˈdwɔːrfɪŋ/ /ˈdwɔːrfɪn/

Định nghĩa

verb

Làm nhỏ lại, biến thành tí hon.

Ví dụ :

Tòa nhà chọc trời cao đến mức làm cho tất cả các tòa nhà nhỏ xung quanh trông bé tí hon so với nó.