noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Máy phát điện. An electricity generator, a dynamo-electric machine. Ví dụ : "The bicycle had a small dynamo that powered the headlight when the wheels turned. " Chiếc xe đạp có một máy phát điện nhỏ, hoạt động nhờ vòng quay của bánh xe, để cung cấp điện cho đèn pha. energy machine technology electric physics utility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người năng nổ, người nhiệt huyết. An energetic person. Ví dụ : "That new Vice President of Marketing is a real dynamo; sales have already gone up this quarter." Cái vị phó chủ tịch marketing mới đó đúng là một người năng nổ; doanh số bán hàng đã tăng lên ngay trong quý này. person character energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc