BeDict Logo

radios

/ˈreɪdioʊz/ /ˈreɪdɪoʊz/
Hình ảnh minh họa cho radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh, máy vô tuyến.
 - Image 1
radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh, máy vô tuyến.
 - Thumbnail 1
radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh, máy vô tuyến.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lúc cúp điện, cách duy nhất để chúng tôi cập nhật tin tức là thông qua những chiếc máy ra-đi-ô chạy bằng pin.

Hình ảnh minh họa cho radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh.
 - Image 1
radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh.
 - Thumbnail 1
radios: Ra-đi-ô, máy thu thanh.
 - Thumbnail 2
noun

Trong lúc cúp điện, cách duy nhất để chúng tôi cập nhật tin tức là nghe thông tin phát trên máy thu thanh của mình.

Hình ảnh minh họa cho radios: Máy nghe nhạc trên xe hơi, hệ thống giải trí trên xe hơi.
noun

Máy nghe nhạc trên xe hơi, hệ thống giải trí trên xe hơi.

Xe hơi đời mới thường được trang bị máy nghe nhạc trên xe có thể phát nhạc từ đĩa CD, USB, và thậm chí cả điện thoại thông minh.

Hình ảnh minh họa cho radios: Radio Internet, phát thanh trực tuyến.
noun

Radio Internet, phát thanh trực tuyến.

Nhà trường thông báo rằng họ sẽ sử dụng các đài phát thanh trực tuyến để phát đi các thông báo quan trọng suốt cả ngày.