Hình nền cho ecchymoses
BeDict Logo

ecchymoses

/ˌɛkɪˈmoʊsiːz/ /ˌɛkɪˈmoʊsɪs/

Định nghĩa

noun

Bầm tím, vết bầm.

Ví dụ :

Sau cú ngã, trên đầu gối của đứa trẻ xuất hiện vài vết bầm tím lớn.