Hình nền cho echovirus
BeDict Logo

echovirus

/ˌekoʊˈvaɪrəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sau khi bị tiêu chảy dữ dội và đau bụng quằn quại, bác sĩ nghi ngờ nhiễm vi-rút và làm xét nghiệm để kiểm tra xem có phải vi-rút Echo (echovirus) không.