Hình nền cho cramps
BeDict Logo

cramps

/kɹæmps/

Định nghĩa

noun

Chuột rút, vọp bẻ.

Ví dụ :

Sau khi chạy marathon, vận động viên bị chuột rút chân rất dữ dội.
noun

Sự gò bó, sự kìm hãm, sự trói buộc.

Ví dụ :

Những quy định mới đã đặt ra những sự gò bó, kìm hãm lên sự sáng tạo của nhóm chúng tôi, khiến việc phát triển các giải pháp đổi mới trở nên khó khăn hơn.
noun

Ví dụ :

Người thợ đóng giày cẩn thận đặt miếng da ẩm lên mô giày để tạo dáng vòm cho đôi ủng mới.