Hình nền cho edifying
BeDict Logo

edifying

/ˈɛdɪfaɪɪŋ/

Định nghĩa

verb

Xây dựng, kiến tạo.

Ví dụ :

Những nhận xét của giáo viên rất mang tính xây dựng, giúp học sinh hiểu cách cải thiện bài luận của mình.
noun

Sự giáo huấn, sự khai sáng, sự mở mang trí tuệ.

Ví dụ :

Đọc văn học kinh điển có thể là một quá trình khai sáng trí tuệ, mở mang sự hiểu biết của một người về lịch sử và bản chất con người.