verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xây dựng, kiến tạo. To build, construct. Ví dụ : "The teacher's comments were very edifying, helping the student understand how to improve their essay. " Những nhận xét của giáo viên rất mang tính xây dựng, giúp học sinh hiểu cách cải thiện bài luận của mình. education mind philosophy moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trau dồi, giáo dục, làm gương. To instruct or improve morally or intellectually. Ví dụ : "Watching documentaries about different cultures is an edifying experience. " Xem phim tài liệu về các nền văn hóa khác nhau là một trải nghiệm giúp ta mở mang kiến thức và trau dồi thêm những điều hay. education moral philosophy mind character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự giáo huấn, sự khai sáng, sự mở mang trí tuệ. Edification Ví dụ : "Sentence: "Reading classic literature can be an exercise in edification, broadening one's understanding of history and human nature." " Đọc văn học kinh điển có thể là một quá trình khai sáng trí tuệ, mở mang sự hiểu biết của một người về lịch sử và bản chất con người. education philosophy moral mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính giáo dục, khai sáng. That educates, informs, illuminates or instructs. Ví dụ : "Reading books about history can be an edifying experience. " Đọc sách về lịch sử có thể là một trải nghiệm mang tính giáo dục và khai sáng. education philosophy literature communication moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có tính khai sáng, có tính giáo dục. That enlightens or uplifts. Ví dụ : "Reading biographies of successful people can be an edifying experience. " Đọc tiểu sử của những người thành công có thể là một trải nghiệm giúp chúng ta mở mang kiến thức và học hỏi được nhiều điều hay. education philosophy moral character mind soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc