Hình nền cho uplifts
BeDict Logo

uplifts

/ˈʌplɪfts/ /ʌpˈlɪfts/

Định nghĩa

noun

Sự nâng lên, sự nâng đỡ, sự cải thiện.

Ví dụ :

Lời động viên của cô giáo là một sự khích lệ lớn lao.
verb

Ví dụ :

Việc làm tình nguyện ở trại cứu hộ động vật giúp tôi phấn chấn tinh thần và cảm thấy như mình đang tạo ra sự khác biệt.