verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cho biết, báo cho, cung cấp thông tin. To instruct, train (usually in matters of knowledge). Ví dụ : "The professor's lecture informs students about the history of art. " Bài giảng của giáo sư cung cấp cho sinh viên kiến thức về lịch sử mỹ thuật. education communication info Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo cho biết, Thông báo, Cho hay. To communicate knowledge to. Ví dụ : "The news report informs viewers about the upcoming storm. " Bản tin thời sự thông báo cho khán giả về cơn bão sắp tới. communication language info writing word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo tin, thông báo, cho hay. To impart information or knowledge. Ví dụ : "The news report informs viewers about the upcoming election. " Bản tin thời sự thông báo cho người xem về cuộc bầu cử sắp tới. communication info language word writing education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Báo tin, tố giác. To act as an informer; denounce. Ví dụ : ""The student informs on his classmates who were cheating during the exam." " Cậu học sinh đó mách lẻo/tố giác các bạn cùng lớp gian lận trong kỳ thi. police government law communication action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cho biết, truyền đạt, ảnh hưởng. To give form or character to; to inspire (with a given quality); to affect, influence (with a pervading principle, idea etc.). Ví dụ : "His sense of religion informs everything he writes." Cảm thức tôn giáo của anh ấy ảnh hưởng đến mọi thứ anh ấy viết. communication language media culture society philosophy mind education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông báo, cho hay, báo cho biết. To make known, wisely and/or knowledgeably. Ví dụ : "The doctor's diagnosis informs the patient about the necessary treatment plan. " Chẩn đoán của bác sĩ cho bệnh nhân biết một cách rõ ràng về phác đồ điều trị cần thiết. communication info language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hướng dẫn, chỉ dẫn, dẫn dắt. To direct, guide. Ví dụ : "The sign informs drivers to merge left. " Biển báo hướng dẫn người lái xe nhập làn bên trái. communication direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình thành, thành hình, xuất hiện. To take form; to become visible or manifest; to appear. Ví dụ : "The gathering clouds informs us that rain is coming. " Những đám mây đang tụ lại báo hiệu cho chúng ta thấy trời sắp mưa. appearance being phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc