Hình nền cho educations
BeDict Logo

educations

/ˌedʒuˈkeɪʃənz/ /ˌedʒəˈkeɪʃənz/

Định nghĩa

noun

Giáo dục, sự đào tạo, nền học vấn.

Ví dụ :

Giáo dục, giống như chiếc búa nhỏ, đập tan gông xiềng của sự dốt nát, đồng thời rèn đúc kiến thức, kỹ năng, ý tưởng và những giá trị đạo đức tốt đẹp vào mỗi người, dù là trẻ con, thanh niên hay người trưởng thành. Bất kể tuổi tác, việc học hỏi không bao giờ dừng lại.