Hình nền cho electromagnets
BeDict Logo

electromagnets

/ɪˌlɛktroʊˈmæɡnəts/ /ɪˌlɛktroʊˈmæɡnɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bãi phế liệu sử dụng những nam châm điện rất mạnh để nâng và di chuyển các mảnh kim loại phế thải nặng.