

electromagnets
Định nghĩa
Từ liên quan
electrically adverb
/ɪˈlɛktrɪkli/ /iˈlɛktrɪkli/
Bằng điện, về điện.
Cánh cửa tự động mở bằng điện khi tôi đến gần.
activated verb
/ˈæktɪveɪtɪd/


Cánh cửa tự động mở bằng điện khi tôi đến gần.