Hình nền cho emboldened
BeDict Logo

emboldened

/ɪmˈboʊldənd/ /ɛmˈboʊldənd/

Định nghĩa

verb

Khích lệ, làm cho bạo dạn hơn.

Ví dụ :

Lời khen tích cực từ giáo viên đã khích lệ cô ấy, khiến cô ấy bạo dạn hơn khi tham gia vào các hoạt động trên lớp.