verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khích lệ, làm cho bạo dạn hơn. To render (someone) bolder or more courageous. Ví dụ : "The positive feedback from her teacher emboldened her to participate more in class. " Lời khen tích cực từ giáo viên đã khích lệ cô ấy, khiến cô ấy bạo dạn hơn khi tham gia vào các hoạt động trên lớp. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuyến khích, động viên, làm cho mạnh dạn hơn. To encourage, inspire, or motivate. Ví dụ : "The teacher's positive feedback emboldened the students to try harder on their next project. " Lời khen tích cực của giáo viên đã động viên các em học sinh cố gắng hơn nữa cho dự án tiếp theo. attitude character mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ In đậm To format text in boldface. Ví dụ : "The teacher emboldened the key vocabulary words in the worksheet to help students identify them easily. " Giáo viên đã in đậm những từ vựng quan trọng trong bài tập để giúp học sinh dễ dàng nhận ra chúng. grammar language writing style communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được làm nổi bật, in đậm. Having been made bold. Ví dụ : "Example: Emboldened by her success on the first presentation, Maria volunteered to lead the next one. " Được khích lệ bởi thành công ở bài thuyết trình đầu tiên, Maria đã xung phong làm người dẫn đầu bài thuyết trình tiếp theo. character attitude emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc