Hình nền cho bolder
BeDict Logo

bolder

/ˈbəʊldə/ /ˈboʊldəɹ/

Định nghĩa

adjective

Táo bạo, dũng cảm, gan dạ.

Ví dụ :

Những hành động táo bạo thường được ngưỡng mộ và đôi khi còn mang lại huy chương.