noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người sáng lập, nhà sáng lập, người kiến tạo. One who founds or establishes (especially said of a company, project, organisation, state) Ví dụ : "the founder of Facebook, Mark Zuckerberg" Mark Zuckerberg, nhà sáng lập của Facebook. business organization history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người vô thừa nhận, trẻ mồ côi. Someone for whose parents one has no data. Ví dụ : "The new school has a group of founders who are all first-generation students. " Ngôi trường mới này có một nhóm học sinh vô thừa nhận, tất cả đều là những người đầu tiên trong gia đình được đi học. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người nấu chảy kim loại, thợ nấu kim loại. The iron worker in charge of the blast furnace and the smelting operation. Ví dụ : "The founders worked tirelessly, monitoring the molten iron flowing from the blast furnace to ensure its purity. " Những thợ nấu kim loại làm việc không mệt mỏi, theo dõi dòng sắt nóng chảy chảy ra từ lò cao để đảm bảo độ tinh khiết của nó. job industry person technical material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đúc, thợ đúc. One who casts metals in various forms; a caster. Ví dụ : "a founder of cannon, bells, hardware, or printing types" Một người đúc đại bác, chuông, đồ kim khí hoặc khuôn chữ in. job industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Viêm móng (ngựa). A severe laminitis of a horse, caused by untreated internal inflammation in the hooves. Ví dụ : "After running on the hard pavement all day at the parade, the horse developed founders, leaving him lame and in severe pain. " Sau khi chạy trên vỉa hè cứng cả ngày tại cuộc diễu hành, con ngựa bị viêm móng, khiến nó bị què và đau đớn dữ dội. animal disease medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đắm, chìm, bị chìm. Of a ship, to fill with water and sink. Ví dụ : "After a large hole appeared in its hull, the small fishing boat founders in the stormy sea. " Sau khi một lỗ lớn xuất hiện trên thân tàu, chiếc thuyền đánh cá nhỏ bé đó đã bị chìm xuống biển bão. nautical sailing disaster ocean Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khụy xuống, Vấp ngã, Đi khập khiễng. To fall; to stumble and go lame, as a horse. Ví dụ : "The old mare, exhausted from pulling the heavy cart uphill, began to founder and could barely put weight on her front leg. " Con ngựa già, kiệt sức vì kéo xe nặng lên dốc, bắt đầu khụy xuống và gần như không thể dồn trọng lượng lên chân trước được nữa. animal disease Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thất bại, hỏng, đổ bể. To fail; to miscarry. Ví dụ : "The small boat, overloaded with supplies, began to take on water and ultimately foundered during the storm. " Chiếc thuyền nhỏ, chở quá nhiều đồ tiếp tế, bắt đầu ngấm nước và cuối cùng đã bị chìm nghỉm/đổ bể trong cơn bão. outcome business action event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đắm, làm đắm tàu. To cause to fill and sink, as a ship. Ví dụ : "The sudden storm and heavy rain founders small boats if they aren't quickly brought to shore. " Cơn bão đột ngột và mưa lớn có thể đánh đắm những chiếc thuyền nhỏ nếu chúng không được nhanh chóng đưa vào bờ. nautical sailing disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khến, làm què. To disable or lame (a horse) by causing internal inflammation and soreness in the feet or limbs. Ví dụ : "The farmer had to founder his prized racehorse because of a severe infection in its legs. " Do bị nhiễm trùng nặng ở chân, người nông dân đành phải dùng biện pháp mạnh khiến con ngựa đua quý giá của mình bị khến. animal medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc