Hình nền cho founders
BeDict Logo

founders

/ˈfaʊndərz/

Định nghĩa

noun

Người sáng lập, nhà sáng lập, người kiến tạo.

Ví dụ :

"the founder of Facebook, Mark Zuckerberg"
Mark Zuckerberg, nhà sáng lập của Facebook.
noun

Người nấu chảy kim loại, thợ nấu kim loại.

Ví dụ :

Những thợ nấu kim loại làm việc không mệt mỏi, theo dõi dòng sắt nóng chảy chảy ra từ lò cao để đảm bảo độ tinh khiết của nó.
noun

Ví dụ :

Sau khi chạy trên vỉa hè cứng cả ngày tại cuộc diễu hành, con ngựa bị viêm móng, khiến nó bị què và đau đớn dữ dội.