Hình nền cho emigrant
BeDict Logo

emigrant

/ˈɛmɪɡɹənt/

Định nghĩa

noun

Người di cư, người xuất cư.

Ví dụ :

Nhiều người di cư đã rời bỏ quê hương để tìm kiếm cơ hội kinh tế tốt hơn.