Hình nền cho emigrants
BeDict Logo

emigrants

/ˈɛmɪɡrənts/ /ˈɪmɪɡrənts/

Định nghĩa

noun

Người di cư, dân di cư.

Ví dụ :

"During the Irish potato famine, many Irish people became emigrants, leaving their homeland for America in search of a better life. "
Trong nạn đói khoai tây ở Ireland, rất nhiều người Ireland đã trở thành dân di, rời bỏ quê hương để đến Mỹ tìm kiếm một cuộc sống tốt đẹp hơn.
noun

Bướm di cư.

Ví dụ :

Cả cánh đồng bừng lên sắc màu khi hàng trăm con bướm di cư, với đôi cánh vàng óng ánh dưới nắng, bay về phương nam tránh rét.