noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ quốc, quê hương, đất mẹ. The country that one regards as home. Ví dụ : "After many years in another country, he finally returned to his homeland. " Sau nhiều năm ở một đất nước khác, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương của mình. nation culture geography history politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ quốc, quê hương, đất nước. One's country of residence. Ví dụ : "After graduating from university, she returned to her homeland to start a family. " Sau khi tốt nghiệp đại học, cô ấy trở về quê hương để lập gia đình. nation place geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ quốc, quê hương, đất mẹ. One's country of birth. Ví dụ : "My homeland is a beautiful country with stunning mountains and rivers. " Tổ quốc của tôi là một đất nước tươi đẹp với những ngọn núi và dòng sông hùng vĩ. nation geography culture place family history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê hương, Tổ quốc, Đất tổ. The traditional territory of an ethnic group. Ví dụ : "The Navajo people consider the Southwest region of the United States their homeland. " Người Navajo xem vùng Tây Nam Hoa Kỳ là quê hương, đất tổ của họ. culture nation history geography tradition place society group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quê hương nhân tạo, vùng đất tách biệt. An area set aside for black South Africans under the policy of apartheid. Ví dụ : "The homeland was designated for black South Africans under apartheid. " Dưới chế độ phân biệt chủng tộc apartheid, "homeland" là vùng đất được chỉ định riêng cho người Nam Phi da đen, một dạng quê hương nhân tạo. politics government nation area history race society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc