Hình nền cho homeland
BeDict Logo

homeland

/ˈhoʊmlænd/ /ˈhəʊmlænd/

Định nghĩa

noun

Tổ quốc, quê hương, đất mẹ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm ở một đất nước khác, cuối cùng anh ấy cũng trở về quê hương của mình.
noun

Quê hương nhân tạo, vùng đất tách biệt.

Ví dụ :

"The homeland was designated for black South Africans under apartheid. "
Dưới chế độ phân biệt chủng tộc apartheid, "homeland" là vùng đất được chỉ định riêng cho người Nam Phi da đen, một dạng quê hương nhân tạo.