Hình nền cho enceinte
BeDict Logo

enceinte

/ɑːnˈseɪnt/ /ɒnˈseɪnt/

Định nghĩa

noun

Vùng bao quanh, Khu vực bao bọc.

Ví dụ :

Cái khu vực bao bọc của sở thú giữ cho sư tử được an toàn, tách biệt khỏi khách tham quan.
noun

Tường thành, lũy thành.

Ví dụ :

Quân tấn công đã phá được tường ngoài, nhưng tường thành kiên cố vẫn là một trở ngại lớn, bảo vệ khu vực trung tâm của lâu đài.