noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vùng bao quanh, Khu vực bao bọc. An enclosure. Ví dụ : "The zoo's enceinte kept the lions safely separated from the visitors. " Cái khu vực bao bọc của sở thú giữ cho sư tử được an toàn, tách biệt khỏi khách tham quan. architecture military building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thành, lũy thành. The line of works forming the main enclosure of a fortress. Ví dụ : "The attackers breached the outer walls, but the heavily fortified enceinte remained a formidable obstacle, protecting the heart of the castle. " Quân tấn công đã phá được tường ngoài, nhưng tường thành kiên cố vẫn là một trở ngại lớn, bảo vệ khu vực trung tâm của lâu đài. architecture military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tường thành, khu vực thành lũy. The area or town enclosed by a line of fortification. Ví dụ : "The city's old enceinte, though damaged by time, still offered a sense of historical protection. " Khu vực thành lũy cổ của thành phố, dù bị thời gian tàn phá, vẫn mang lại cảm giác được bảo vệ bởi lịch sử. architecture military area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mang thai, có thai, bầu bí. Pregnant. Ví dụ : "My sister is enceinte and expecting a baby in the spring. " Chị gái tôi đang mang thai và dự kiến sinh em bé vào mùa xuân. medicine physiology body sex family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc