verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To stand or meet facing, especially in competition, hostility or defiance; to come face to face with Ví dụ : "We should confront him about the missing money." Chúng ta nên đối chất với anh ta về số tiền bị mất. action attitude communication character human society essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, giải quyết. To deal with. Ví dụ : "My boss confronted the problem of low productivity by implementing new training programs. " Sếp của tôi đã giải quyết vấn đề năng suất làm việc thấp bằng cách triển khai các chương trình đào tạo mới. action attitude communication essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu. To something bring face to face with. Ví dụ : "The teacher confronted the student with the evidence of cheating. " Giáo viên đối mặt với học sinh và đưa ra bằng chứng gian lận. action communication situation event attitude essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To come up against; to encounter. Ví dụ : "At the meeting, the manager confronted the team with the disappointing sales figures. " Tại cuộc họp, quản lý đã đưa ra những con số bán hàng đáng thất vọng và yêu cầu cả nhóm đối mặt với thực tế đó. action situation event essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To engage in confrontation. Ví dụ : "The student decided to confront the teacher about the unfair grading policy. " Bạn sinh viên quyết định đối mặt với giáo viên về chính sách chấm điểm không công bằng. action communication attitude society human essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối chiếu, so sánh. To set a thing side by side with; to compare. Ví dụ : "The teacher asked us to confront the two historical accounts of the American Revolution to see their similarities and differences. " Cô giáo yêu cầu chúng tôi đối chiếu hai bản ghi chép lịch sử về Cách mạng Mỹ để xem chúng có điểm gì giống và khác nhau. action essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối mặt, đương đầu, chạm trán. To put a thing facing to; to set in contrast to. Ví dụ : "The teacher confronted the student's incorrect answer with the correct solution. " Giáo viên đưa ra lời giải đúng để đối chiếu với câu trả lời sai của học sinh. action communication attitude society situation essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc