noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nỗ lực, cố gắng, sự gắng sức. A sincere attempt; a determined or assiduous effort towards a specific goal; assiduous or persistent activity. Ví dụ : "The student's endeavour to improve her math skills paid off with a better grade on the test. " Nỗ lực của cô học sinh trong việc cải thiện kỹ năng toán học đã được đền đáp bằng điểm số cao hơn trong bài kiểm tra. action achievement work ability plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To exert oneself. Ví dụ : "She will endeavour to finish her homework before dinner. " Cô ấy sẽ cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. action achievement work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To attempt through application of effort (to do something); to try strenuously. Ví dụ : "She will endeavour to finish her homework before dinner. " Cô ấy sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. action work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To attempt (something). Ví dụ : "She will endeavour to finish her homework before dinner. " Cô ấy sẽ cố gắng hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cố gắng, nỗ lực. To work with purpose. Ví dụ : "She will endeavour to complete her homework before dinner. " Cô ấy sẽ cố gắng hết sức để hoàn thành bài tập về nhà trước bữa tối. work achievement action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc