Hình nền cho enlightened
BeDict Logo

enlightened

/ənˈlaɪtn̩d/

Định nghĩa

verb

Soi sáng, làm sáng tỏ.

Ví dụ :

Mặt trời soi sáng trái đất.
noun

Giác ngộ, người giác ngộ.

Ví dụ :

Sau nhiều năm chuyên cần tu tập với các nhà sư, giờ đây cô ấy được công nhận là một người giác ngộ trong cộng đồng Phật giáo.