BeDict Logo

enlightened

/ənˈlaɪtn̩d/
Hình ảnh minh họa cho enlightened: Giác ngộ, người giác ngộ.
noun

Sau nhiều năm chuyên cần tu tập với các nhà sư, giờ đây cô ấy được công nhận là một người giác ngộ trong cộng đồng Phật giáo.