Hình nền cho enlivening
BeDict Logo

enlivening

/ənˈlaɪvənɪŋ/ /ɛnˈlaɪvənɪŋ/

Định nghĩa

verb

Làm sống động, làm phấn khởi.

Ví dụ :

Những đồ trang trí đầy màu sắc đang làm cho lớp học vốn tẻ nhạt trở nên sống động hơn.