verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, sống lại, phục hồi. To return to life; to become reanimated or reinvigorated. Ví dụ : "The old car needed a new engine to revive its performance. " Chiếc xe cũ cần một động cơ mới để phục hồi lại khả năng vận hành của nó. medicine biology physiology organism energy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi. To return to life; to cause to recover life or strength; to cause to live anew. Ví dụ : "Her grandmother refused to be revived if she lost consciousness." Bà cô ấy từ chối được hồi sinh nếu bà ấy mất ý thức. medicine physiology biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, phục hồi, làm sống lại. To recover from a state of oblivion, obscurity, neglect, or depression. Ví dụ : "Classical learning revived in the fifteenth century." Việc học tập các kiến thức cổ điển đã được phục hưng vào thế kỷ XV. medicine biology physiology condition action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi. To restore, or bring again to life; to reanimate. Ví dụ : "This new paint job should revive the surgery waiting room." Lớp sơn mới này chắc chắn sẽ làm cho phòng chờ phẫu thuật trở nên tươi mới và sinh động hơn. medicine physiology biology organism action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi sinh, làm sống lại, phục hồi. To raise from coma, languor, depression, or discouragement; to bring into action after a suspension. Ví dụ : "The doctor worked hard to revive the patient from a coma. " Bác sĩ đã cố gắng hết sức để hồi sinh bệnh nhân từ trạng thái hôn mê. medicine physiology mind body action being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhớ lại, gợi lại, làm sống lại. To renew in the mind or memory; to bring to recollection; to recall attention to; to reawaken. Ví dụ : "The old photograph helped her to revive memories of her childhood home. " Bức ảnh cũ giúp cô ấy gợi lại những kỷ niệm về ngôi nhà thời thơ ấu. mind action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn nguyên, tái tạo. To recover its natural or metallic state, as a metal. Ví dụ : "The old copper pot needed to be revived; the tarnished surface needed to regain its original shine. " Cái nồi đồng cũ cần được hoàn nguyên; bề mặt xỉn màu cần lấy lại được độ sáng bóng ban đầu của nó. material chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hồi phục, làm sống lại, phục hồi. To restore or reduce to its natural or metallic state Ví dụ : "to revive a metal after calcination" Để phục hồi kim loại về trạng thái ban đầu sau khi nung. chemistry material substance science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc