Hình nền cho ennui
BeDict Logo

ennui

/ɒnˈwiː/ /ɑnˈwi/

Định nghĩa

noun

Buồn chán, sự buồn tẻ, sự uể oải.

Ví dụ :

Sau nhiều tuần làm đi làm lại những công việc giống nhau ở công việc hè, một nỗi buồn chán sâu sắc bắt đầu xâm chiếm tâm trí của Michael.