noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Buồn chán, sự buồn tẻ, sự uể oải. A gripping listlessness or melancholia caused by boredom; depression. Ví dụ : "After weeks of doing the same tasks at his summer job, a deep ennui settled over Michael. " Sau nhiều tuần làm đi làm lại những công việc giống nhau ở công việc hè, một nỗi buồn chán sâu sắc bắt đầu xâm chiếm tâm trí của Michael. mind emotion sensation philosophy condition soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gây buồn chán, làm uể oải. To make bored or listless; to weary. Ví dụ : "The long, repetitive lecture began to ennui the students, who started to fidget and daydream. " Bài giảng dài dòng và lặp đi lặp lại bắt đầu khiến sinh viên buồn chán và uể oải, khiến họ ngọ nguậy và mơ màng. mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc