Hình nền cho equivalents
BeDict Logo

equivalents

/ɪˈkwɪvələnts/ /ɪˈkwɪvələns/

Định nghĩa

noun

Tương đương, vật tương đương, cái có giá trị tương đương.

Ví dụ :

Trong nấu ăn, bạn thường có thể dùng bơ thực vật hoặc dầu thực vật như những thứ tương đương với bơ (thay thế cho bơ) được.