noun🔗ShareTương đương, vật tương đương, cái có giá trị tương đương. Anything that is virtually equal to something else, or has the same value, force, etc."In cooking, you can often use margarine or vegetable oil as equivalents for butter. "Trong nấu ăn, bạn thường có thể dùng bơ thực vật hoặc dầu thực vật như những thứ tương đương với bơ (thay thế cho bơ) được.valuebusinesseconomymathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTương đương, vật tương đương. An equivalent weight."In the chemistry lab, we calculated the equivalents of acid needed to neutralize the base. "Trong phòng thí nghiệm hóa học, chúng tôi đã tính toán lượng chất tương đương của axit cần thiết để trung hòa bazo.amountvalueChat với AIGame từ vựngLuyện đọc