noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phi lê, lát mỏng thịt. A thin slice of meat, especially veal or poultry. Ví dụ : "My mother made delicious chicken escalopes for dinner last night, serving them with mashed potatoes and gravy. " Tối qua mẹ tôi làm món phi lê gà rất ngon cho bữa tối, ăn kèm với khoai tây nghiền và nước sốt. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hình vỏ sò. A charge (depiction) of the scallop. Ví dụ : "The coat of arms featured three silver escalopes on a blue background, representing the family's history as pilgrims. " Huy hiệu của gia tộc có ba hình vỏ sò màu bạc trên nền xanh dương, tượng trưng cho lịch sử hành hương của gia đình. heraldry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc