Hình nền cho ethnics
BeDict Logo

ethnics

/ˈɛθnɪks/

Định nghĩa

noun

Người dân tộc thiểu số, người ngoại quốc.

Ví dụ :

Chủ cửa hàng tích trữ nhiều loại thực phẩm phục vụ cho người dân tộc thiểu số và người ngoại quốc sống trong khu phố.