Hình nền cho heathen
BeDict Logo

heathen

/ˈhiːðən/

Định nghĩa

noun

Người theo đạo Pagan Đức, người theo đạo Heathenry.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới, một người theo đạo Heathenry, giải thích những nghi lễ trong đạo của mình cho cả lớp.
adjective

Ngoại đạo, tà đạo.

Ví dụ :

Nhà nghiên cứu kia đã nghiên cứu các văn bản cổ của người German để hiểu rõ hơn về các thực hành tôn giáo của đạo Heathen (tà đạo thờ cúng các vị thần Germanic cổ).
noun

Dân ngoại đạo, người ngoại đạo.

Ví dụ :

Những câu chuyện thần thoại và truyền thống cổ xưa rất quan trọng đối với cậu sinh viên ngoại đạo đó, dù cậu ấy sống ở một thành phố hiện đại.
adjective

Mọi rợ, dã man, vô văn hóa.

Ví dụ :

Cậu học sinh mới bị một số bạn cùng lớp coi là đồ nhà quê/mọi rợ vì cậu ấy không tuân theo các quy tắc xã giao đã có ở trường.