Hình nền cho eucalypts
BeDict Logo

eucalypts

/ˌjuːkəˈlɪpts/ /ˌjuːkəˈlɪps/

Định nghĩa

noun

Bạch đàn.

Ví dụ :

"The Australian koala eats almost exclusively the leaves of eucalypts. "
Gấu túi Úc gần như chỉ ăn lá của cây bạch đàn.
noun

Bạch đàn, cây bạch đàn.

Any tree of the tribe Eucalypteae of genera related and similar to Eucalyptus, such as Corymbia and Angophora.

Ví dụ :

Vùng bụi rậm Úc ngập tràn hương bạch đàn, bao gồm những cây bạch đàn đặc trưng và các loài tương tự như cây huyết giác Corymbia.