adverb🔗ShareHiển nhiên, rõ ràng, có vẻ như. In a manner which makes the fact or conclusion evident; obviously; as may be clearly inferred."Evidently, the students were very tired after the long exam. "Rõ ràng là các học sinh rất mệt sau bài kiểm tra dài.languagecommunicationstatementwordlogicChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareRõ ràng, hiển nhiên, một cách rõ rệt. In such a way as to be clearly visible or manifest; distinctly, clearly."Evidently, the sun was shining brightly, as the children played happily outside. "Hiển nhiên là mặt trời đang chiếu sáng rực rỡ, vì bọn trẻ chơi đùa vui vẻ bên ngoài.appearancewayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb🔗ShareHiển nhiên, rõ ràng, có lẽ. Apparently"The teacher evidently forgot to assign homework, as no one had any. "Cô giáo có lẽ đã quên giao bài tập về nhà, vì chẳng ai làm cả.communicationlanguageChat với AIGame từ vựngLuyện đọc