verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng, Tưởng tượng. To indulge in fantasy; to imagine things only possible in fantasy. Ví dụ : "I fantasized about my ideal date." Tôi đã mơ mộng về buổi hẹn hò lý tưởng của mình. mind character attitude emotion being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mơ mộng, Ảo tưởng, Tưởng tượng. To portray in the mind, using fantasy. Ví dụ : "Before the big presentation, Sarah fantasized about giving a perfect speech. " Trước buổi thuyết trình quan trọng, Sarah đã mơ mộng về việc có một bài phát biểu hoàn hảo. mind soul character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc