Hình nền cho fasting
BeDict Logo

fasting

/ˈfæstɪŋ/ /ˈfɑːstɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

"Muslims fast during Ramadan and Catholics during Lent."
Người Hồi giáo nhịn ăn trong tháng Ramadan và người Công giáo ăn chay trong Mùa Chay.