noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia vào các mối thù, người gây thù chuốc oán. One who takes part in feuds. Ví dụ : "Even though the siblings tried to reconcile, one remained a staunch feudist, determined to continue their long-standing argument. " Mặc dù anh chị em đã cố gắng hòa giải, một người vẫn kiên quyết là một kẻ gây thù chuốc oán, quyết tâm tiếp tục cuộc tranh cãi kéo dài của họ. action person history family society war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chuyên viết về chế độ phong kiến, Người am hiểu luật phong kiến. A writer on feuds; a person versed in feudal law. Ví dụ : "The history professor, a known feudist, lectured on the complex legal battles between families during the medieval period. " Vị giáo sư sử học, một người am hiểu luật phong kiến nổi tiếng, đã giảng về những cuộc chiến pháp lý phức tạp giữa các gia đình trong thời kỳ trung cổ. law literature history person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc