BeDict Logo

defective

/dɪˈfɛktɪv/
Hình ảnh minh họa cho defective: Thiếu, khuyết, không đầy đủ.
adjective

Thiếu, khuyết, không đầy đủ.

Sách giáo khoa ngữ pháp của học sinh đó có các ví dụ về một động từ khuyết, một động từ chỉ tồn tại ở dạng thì quá khứ.

Hình ảnh minh họa cho defective: Khuyết tật (trong ngữ pháp Ả Rập, của một động từ).
adjective

Khuyết tật (trong ngữ pháp Ả Rập, của một động từ).

Động từ "safa" (đi du lịch) trong tiếng Ả Rập là một động từ khuyết tật vì phụ âm gốc "f" của nó đi kèm với một nguyên âm yếu "a".