Hình nền cho defective
BeDict Logo

defective

/dɪˈfɛktɪv/

Định nghĩa

noun

Người bị khuyết tật, vật phẩm bị lỗi.

A person or thing considered to be defective.

Ví dụ :

Công ty đã thu hồi chiếc xe đồ chơi vì nó chứa một bộ phận bị lỗi, có thể gây nguy hiểm cho trẻ em.
adjective

Thiếu, khuyết, không đầy đủ.

Ví dụ :

Sách giáo khoa ngữ pháp của học sinh đó có các ví dụ về một động từ khuyết, một động từ chỉ tồn tại ở dạng thì quá khứ.
adjective

Khuyết tật (trong ngữ pháp Ả Rập, của một động từ).

(Arabic grammar, of a verb) Having a root whose final consonant is weak (ي, و, or ء).

Ví dụ :

"The Arabic verb "safa" (to travel) is defective because its root consonant "f" is followed by a weak "a" (the vowel). "
Động từ "safa" (đi du lịch) trong tiếng Ả Rập là một động từ khuyết tật vì phụ âm gốc "f" của nó đi kèm với một nguyên âm yếu "a".