Hình nền cho filo
BeDict Logo

filo

/ˈfaɪloʊ/ /ˈfiːloʊ/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Bà tôi dùng bột ngàn lớp (phyllo) để làm món baklava ngon nhất trần đời, với những lớp vỏ mỏng giòn tan và phần nhân mật ong ngọt ngào.