verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, hoàn thành, chốt. To make final or firm; to finish or complete. Ví dụ : "We are finalizing the details for the school trip today. " Hôm nay chúng ta sẽ chốt các chi tiết cuối cùng cho chuyến đi của trường. process business action work achievement organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoàn tất, kết thúc, chốt. To prepare (an object) for garbage collection by calling its finalizer. Ví dụ : "The garbage collector is finalizing the unused image object to free up memory. " Bộ thu gom rác đang hoàn tất đối tượng hình ảnh không sử dụng để giải phóng bộ nhớ. computing technology technical process function Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc