noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đích, vạch đích. A line marking the end of a race. Ví dụ : "The five exhausted runners crossed the finish line one after the other." Năm vận động viên kiệt sức lần lượt vượt qua vạch đích. sport race achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đích đến, điểm kết thúc. (by extension) The end of a process. Ví dụ : "After months of hard work, we are finally approaching the finish line of the project. " Sau nhiều tháng làm việc vất vả, cuối cùng chúng ta cũng sắp đến đích của dự án rồi. sport race achievement outcome process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc