Hình nền cho fjord
BeDict Logo

fjord

/fiˈɔːd/ /fiˈɔɹd/

Định nghĩa

noun

Vịnh hẹp, Fjord.

Ví dụ :

Con tàu du lịch chậm rãi lướt qua vịnh hẹp fjord tuyệt đẹp, hai bên là những vách đá cao chót vót dựng đứng.