verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Búng, vẩy. To move or hit (something) with a short, quick motion. Ví dụ : "He kept flicking the crumbs off the table with his finger. " Anh ấy cứ liên tục búng những vụn bánh mì trên bàn bằng ngón tay. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự búng, cú búng. The act by which something is flicked. Ví dụ : "The flicking of the light switch was the only sound in the quiet house. " Tiếng búng công tắc đèn là âm thanh duy nhất trong ngôi nhà yên tĩnh. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc