

francium
Định nghĩa
noun
Ví dụ :
Từ liên quan
accomplishment noun
/ə.ˈkʌm.plɪʃ.mənt/ /ə.ˈkɑm.plɪʃ.mənt/
Thành tựu, sự hoàn thành, sự hoàn tất.
laboratory noun
/ləˈbɔɹətɹi/ /ləˈbɒɹət(ə)ɹiː/ /ˈlæb(ə)ɹəˌtɔɹi/
Phòng thí nghiệm, labo.
scientists noun
/ˈsaɪəntɪsts/
Nhà khoa học, các nhà khoa học.
"Scientists study plants to understand how they grow. "
Các nhà khoa học nghiên cứu thực vật để hiểu cách chúng phát triển.
laboratories noun
/ləˈbɔːrətɔːriz/ /ləˈbɑːrətɔːriz/ /ˈlæbrətɔːriz/
Phòng thí nghiệm, labo.
Các nhà khoa học tiến hành các thí nghiệm trong phòng thí nghiệm để tìm ra các loại thuốc mới.
artificially adverb
/ˌɑːrtɪˈfɪʃəli/ /ˌɑːrtəˈfɪʃəli/
Một cách giả tạo, một cách nhân tạo.
Nam diễn viên đọc thoại một cách giả tạo, nhấn nhá quá nhiều.
research noun
/ɹɪˈsɜːtʃ/ /ɹiˈsɝtʃ/