Hình nền cho tumbling
BeDict Logo

tumbling

/ˈtʌmblɪŋ/ /ˈtʌmbl̩ɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nhào lộn, lộn nhào, ngã lộn nhào.

Ví dụ :

"The clothes were tumbling in the dryer. "
Quần áo đang lộn nhào trong máy sấy.