verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, lộn nhào, ngã lộn nhào. To fall end over end; to roll over and over. Ví dụ : "The clothes were tumbling in the dryer. " Quần áo đang lộn nhào trong máy sấy. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, lộn nhào, trồng cây chuối. To perform gymnastics such as somersaults, rolls, and handsprings. Ví dụ : "The children were tumbling on the soft mats in their gymnastics class. " Bọn trẻ đang nhào lộn và trồng cây chuối trên những tấm thảm mềm trong lớp học thể dục dụng cụ của chúng. sport entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, ngã lộn nhào. To drop rapidly. Ví dụ : "The price of that stock was tumbling rapidly after the bad news. " Giá cổ phiếu đó đang rớt giá nhanh chóng sau tin xấu. action nature disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mài bóng, làm nhẵn. To smoothe and polish, e.g., gemstones or pebbles, by means of a rotating tumbler. Ví dụ : "She is tumbling the rough stones in a machine to make smooth, shiny gems for jewelry. " Cô ấy đang mài bóng những viên đá thô trong máy để biến chúng thành những viên đá quý nhẵn mịn, sáng bóng dùng làm trang sức. material process geology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tịch, làm tình. To have sexual intercourse. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhào lộn, lộn nhào, ngã lộn nhào. To move or rush in a headlong or uncontrolled way. Ví dụ : "The books were tumbling off the shelf. " Sách cứ thế lộn nhào từ trên giá xuống. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm rối tung, xáo trộn. To muss, to make disorderly; to tousle or rumple. Ví dụ : "to tumble a bed" Làm rối tung giường. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xáo trộn, làm xáo trộn. (cryptocurrency) To obscure the audit trail of funds by means of a tumbler. Ví dụ : "He was accused of tumbling his Bitcoin to hide the source of the funds. " Anh ta bị cáo buộc xáo trộn Bitcoin của mình để che giấu nguồn gốc số tiền đó. technology computing internet finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nhào lộn, sự lộn nhào. The act of something that tumbles. Ví dụ : "The tumbling of the rocks down the hill created a loud noise. " Sự lộn nhào của những tảng đá xuống đồi tạo ra một tiếng động lớn. action sport entertainment event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc