noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự xúc tiến, sự đẩy mạnh, sự giúp đỡ. The act of furthering or helping forward Ví dụ : "The company donated money to the local school in furtherance of its educational programs. " Công ty đã quyên góp tiền cho trường học địa phương để xúc tiến các chương trình giáo dục của trường. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đẩy mạnh, sự xúc tiến. Promotion. Ví dụ : "The bake sale was organized in furtherance of the school's fundraising goals. " Buổi bán bánh được tổ chức để đẩy mạnh các mục tiêu gây quỹ của trường. business action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tiến triển, sự tiến bộ, sự phát triển. Advancement or progress. Ví dụ : "The company donated money to the library in furtherance of literacy programs for children. " Công ty đã quyên góp tiền cho thư viện để thúc đẩy các chương trình xóa mù chữ cho trẻ em. achievement business action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc