Hình nền cho furtherance
BeDict Logo

furtherance

/ˈfɜː(ɹ).ðə.ɹəns/

Định nghĩa

noun

Sự xúc tiến, sự đẩy mạnh, sự giúp đỡ.

Ví dụ :

Công ty đã quyên góp tiền cho trường học địa phương để xúc tiến các chương trình giáo dục của trường.